
Oxyd sắt (E172) – bột màu vô cơ cho màng bao, vỏ nang
Oxyd sắt (E172) – bột màu vô cơ cho màng bao, vỏ nang Oxyd sắt (iron oxides, E172) là các hợp chất vô cơ gồm một hoặc nhiều oxyd sắt tổng hợp, kể cả dạng ngậm nước. Đây là bột…
Kiến thức chuyên môn về nguyên liệu dược, tá dược, thực phẩm và mỹ phẩm.

Oxyd sắt (E172) – bột màu vô cơ cho màng bao, vỏ nang Oxyd sắt (iron oxides, E172) là các hợp chất vô cơ gồm một hoặc nhiều oxyd sắt tổng hợp, kể cả dạng ngậm nước. Đây là bột…

Isomalt (E953) – polyol tạo ngọt, tá dược độn cho viên nhai, kẹo ngậm Isomalt (E953) là đường alcol (polyol) sản xuất từ đường củ cải, gồm hỗn hợp hai đồng phân: 1,6-GPS (6-O-α-D-glucopyranosyl-D-sorbitol) và 1,1-GPM (1-O-α-D-glucopyranosyl-D-mannitol dihydrat). Isomalt ngọt…

Inulin – polysaccharid fructose làm tá dược độn–dính, ổn định protein Inulin là polysaccharid tự nhiên gồm mạch thẳng các phân tử D-fructose liên kết với nhau, đầu mạch có một phân tử glucose. Inulin có nhiều trong họ Cúc…

Imidurea (imidazolidinyl urea) – chất bảo quản cho mỹ phẩm và thuốc dùng ngoài Imidurea (imidazolidinyl urea, Germall 115) là chất bảo quản kháng khuẩn phổ rộng, nổi tiếng nhất trong họ dẫn chất urê dị vòng. Imidurea được dùng…

Hypromellose phthalat (HPMCP, HP-55) – polyme bao tan trong ruột Hypromellose phthalat (HPMCP) là cellulose có một phần nhóm OH được thay bằng ether methyl, ether 2-hydroxypropyl và ester phthalyl. HPMCP là polyme bao tan trong ruột phổ biến: không…

Hypromellose acetat succinat (HPMCAS) – bao tan ruột, chất mang phân tán rắn Hypromellose acetat succinat (HPMCAS, Aqoat) là hỗn hợp ester acid acetic và acid monosuccinic của hypromellose. Polyme này không tan trong dịch vị nhưng trương và tan…

Hypromellose (HPMC) – tá dược bao phim, cốt giải phóng kéo dài, tá dược dính Hypromellose (hydroxypropyl methylcellulose, HPMC, E464) là cellulose được O-methyl hóa và O-(2-hydroxypropyl) hóa một phần. Đây là một trong những tá dược polyme quan trọng…

Tinh bột hydroxypropyl (E1440) – tá dược dính, rã, làm đặc Tinh bột hydroxypropyl (hydroxypropyl starch, E1440) là tinh bột biến tính – ether hydroxypropyl của tinh bột (JPE mô tả từ tinh bột ngô). Chất này được dùng làm…

Hydroxypropyl cellulose thế thấp (L-HPC) – tá dược rã và dính cho viên nén Hydroxypropyl cellulose thế thấp (L-HPC, hyprolose thế thấp) chỉ chứa 5,0–16,0% nhóm hydroxypropoxy – ít hơn nhiều so với HPC thông thường. Vì vậy L-HPC không…

Hydroxypropyl cellulose (HPC, Klucel) – tá dược dính, bao phim, cốt giải phóng kéo dài Hydroxypropyl cellulose (HPC, hyprolose, E463) là ether poly(hydroxypropyl) một phần của cellulose, có tính chất đặc biệt: vừa tan trong nước lạnh vừa tan trong…