Danh mục Tá dược

Tóm lược đặc tính, ứng dụng bào chế, độ ổn định, tương kỵ và tình trạng pháp lý của các tá dược thông dụng.

2-Pyrrolidone (2-Pyrrolidon) – Dung môi, tăng thấm, hóa dẻo – công thức cấu tạo

2-Pyrrolidon (Soluphor P) – dung môi, chất tăng thấm qua da

2-Pyrrolidon (Soluphor P) – dung môi, chất tăng thấm qua da 2-Pyrrolidon (γ-butyrolactam, Soluphor P) là lactam vòng 5 cạnh. Cùng với N-methylpyrrolidon, các pyrrolidon chủ yếu được dùng làm dung môi cho thuốc tiêm thú y; được đề xuất…

Propylparaben (Propylparaben) – Chất bảo quản kháng khuẩn – công thức cấu tạo

Propylparaben (Nipasol M, E216) – chất bảo quản paraben

Propylparaben (Nipasol M, E216) – chất bảo quản paraben Propylparaben (propyl 4-hydroxybenzoat, Nipasol M) là chất bảo quản kháng khuẩn nhóm paraben, dùng rộng rãi trong mỹ phẩm, thực phẩm và dược phẩm – riêng lẻ, phối hợp paraben khác…

Propyl Gallate (Propyl gallat) – Chất chống oxy hóa – công thức cấu tạo

Propyl gallat (E310) – chất chống oxy hóa cho dầu, mỡ

Propyl gallat (E310) – chất chống oxy hóa cho dầu, mỡ Propyl gallat (propyl 3,4,5-trihydroxybenzoat, E310) được dùng rộng rãi làm chất chống oxy hóa trong mỹ phẩm, nước hoa, thực phẩm và dược phẩm kể từ năm 1943 –…