Danh mục Kiến thức

Kiến thức chuyên môn về nguyên liệu dược, tá dược, thực phẩm và mỹ phẩm.

Palmitic Acid (Acid palmitic (acid hexadecanoic)) – Nhũ hóa, tăng thấm, tá dược trơn – công thức cấu tạo

Acid palmitic – acid béo C16 nhũ hóa, tá dược trơn

Acid palmitic – acid béo C16 nhũ hóa, tá dược trơn Acid palmitic (acid hexadecanoic) là acid béo no C16, có trong mọi mỡ động vật (dạng glycerid palmitin) và dầu cọ. Dùng trong thuốc uống và dùng ngoài làm…

Nitrous Oxide (Nitơ oxid (N₂O)) – Khí đẩy aerosol – công thức cấu tạo

Nitơ oxid (N2O) – khí đẩy aerosol dạng khí nén

Nitơ oxid (N2O) – khí đẩy aerosol dạng khí nén Nitơ oxid (dinitơ monoxid, N2O, E942) là khí không cháy, không màu, không mùi, vị hơi ngọt, thường được tồn trữ dạng khí nén trong bình kim loại. Trong bào…

Oleic Acid (Acid oleic) – Chất nhũ hóa, tăng thấm qua da – công thức cấu tạo

Acid oleic – chất nhũ hóa, tăng thấm qua da

Acid oleic – chất nhũ hóa, tăng thấm qua da Acid oleic ((Z)-9-octadecenoic acid) là acid béo không no một nối đôi C18, chiếm phần lớn trong dầu ô liu. Trong bào chế, acid oleic là chất nhũ hóa và…

Monothioglycerol (Monothioglycerol) – Chất chống oxy hóa, bảo quản – công thức cấu tạo

Monothioglycerol – chất chống oxy hóa cho thuốc tiêm

Monothioglycerol – chất chống oxy hóa cho thuốc tiêm Monothioglycerol (thioglycerin, 1-thioglycerol) là dẫn xuất thiol của glycerol, dùng làm chất chống oxy hóa trong dược phẩm, chủ yếu trong thuốc tiêm; ngoài ra có hoạt tính kháng khuẩn nhất…