Polyoxyethylene Sorbitan Fatty Acid Esters (Polysorbat (Tween)) – Nhũ hóa, hòa tan, thấm ướt, phân tán

Polysorbat (Tween 20, 60, 80) – chất diện hoạt không ion nhũ hóa D/N, hòa tan, thấm ướt

Polysorbat (ester acid béo polyoxyethylen sorbitan, Tween) là dãy ester acid béo từng phần của sorbitol và các anhydrid của nó, đồng trùng hợp với khoảng 20, 5 hoặc 4 mol ethylen oxid cho mỗi mol sorbitol. Polysorbat có 20 đơn vị oxyethylen là chất diện hoạt không ion thân nước, dùng rộng rãi để nhũ hóa nhũ tương dầu/nước, hòa tan và thấm ướt.

Thông tin nhanh

Tên thương mại Tween, Crillet, Montanox, Liposorb, Glycosperse, Cremophor PS, Eumulgin, Ritabate, Sorbax, Tego SMO…; E432 (20), E434 (40), E435 (60), E436 (65), E433 (80)
Cấu tạo w+x+y+z = 20 (polysorbat 20, 40, 60, 65, 80, 85); = 5 (81); = 4 (21, 61); gốc acid béo: laurat (20, 21), palmitat (40), stearat (60, 61), tristearat (65), oleat (80, 81), trioleat (85)
Nhóm chức năng Chất nhũ hóa, chất diện hoạt không ion, chất hòa tan, chất thấm ướt, phân tán/tạo hỗn dịch

Tính chất các loại

Polysorbat Dạng ở 25 °C HLB Tỷ trọng Độ nhớt (mPa·s)
20 (Tween 20) Lỏng dạng dầu vàng 16,7 1,1 400
21 Lỏng dạng dầu vàng 13,3 1,1 500
40 Lỏng dạng dầu vàng 15,6 1,08 500
60 Lỏng dạng dầu vàng 14,9 1,1 600
61 Rắn màu nâu nhạt 9,6 1,06 Rắn
65 Rắn màu nâu nhạt 10,5 1,05 Rắn
80 (Tween 80) Lỏng dạng dầu vàng 15,0 1,08 425
81 Lỏng màu hổ phách 10,0 – 450
85 Lỏng màu hổ phách 11,0 1,00 300

Ứng dụng

Công dụng Nồng độ (%)
Nhũ hóa – dùng riêng trong nhũ tương D/N 1–15
Nhũ hóa – phối hợp chất nhũ hóa thân nước trong nhũ tương D/N 1–10
Tăng khả năng giữ nước của thuốc mỡ 1–10
Hòa tan dược chất kém tan trong nền thân dầu 1–10
Thấm ướt dược chất không tan trong nền thân dầu 0,1–3
  • Nhũ hóa nhũ tương dầu/nước bền; hòa tan tinh dầu, vitamin tan trong dầu; thấm ướt trong hỗn dịch uống và tiêm.
  • Cải thiện sinh khả dụng đường uống của dược chất là cơ chất P-glycoprotein.
  • Dùng rộng rãi trong mỹ phẩm và thực phẩm.

Mô tả và tính chất

  • Mùi đặc trưng, vị ấm hơi đắng; cường độ màu thay đổi theo lô và nhà sản xuất.
  • pH dung dịch 5%: 6,0–8,0; điểm chớp cháy 149 °C.
  • Tan trong ethanol (loại 61, 65 khi đun ấm); polysorbat 20, 21, 40, 60, 80, 120 tan trong nước, các loại HLB thấp (61, 65, 81, 85) chỉ phân tán; hầu hết không tan trong dầu khoáng và dầu thực vật (81 tan).
  • Dược điển (Ph.Eur., USP-NF): chỉ số hydroxyl 96–108 (20), 89–105 (40), 81–96 (60), 65–80 (80); chỉ số xà phòng hóa 40–50 (20), 45–55 (60, 80); nước ≤ 3,0%; chỉ số acid ≤ 2,0; ethylen oxid tồn dư ≤ 1 ppm, dioxan ≤ 10 ppm; Ph.Eur. quy định thêm thành phần acid béo và chỉ số peroxid.

Độ ổn định và bảo quản

Bền với chất điện ly, acid và base yếu; acid, base mạnh gây xà phòng hóa dần. Ester của acid oleic (polysorbat 80, 81, 85) nhạy oxy hóa. Hút ẩm – kiểm tra hàm lượng nước trước khi dùng và làm khô nếu cần. Như các chất diện hoạt polyoxyethylen khác, bảo quản lâu có thể tạo peroxid. Bảo quản trong bao bì kín, tránh ánh sáng, nơi khô mát.

Tương kỵ

Đổi màu và/hoặc kết tủa với nhiều chất, nhất là phenol, tannin, hắc ín và chất giống hắc ín. Làm giảm hoạt tính kháng khuẩn của paraben (xem methylparaben).

Sản xuất

Ba bước: loại nước khỏi sorbitol tạo sorbitan (anhydrid vòng); ester hóa một phần sorbitan với acid béo (oleic, stearic…) tạo ester hexitan; cộng ethylen oxid có xúc tác. Sản phẩm là hỗn hợp phân tử kích thước khác nhau chứ không phải một hợp chất đồng nhất.

An toàn và thao tác

  • Dùng rộng rãi trong mỹ phẩm, thực phẩm, thuốc uống, tiêm và dùng ngoài; nói chung được xem là không độc, không kích ứng.
  • Đôi khi có báo cáo quá mẫn khi dùng ngoài và tiêm bắp. Đã ghi nhận tác dụng bất lợi nghiêm trọng, có tử vong, ở trẻ sơ sinh nhẹ cân được tiêm tĩnh mạch chế phẩm vitamin E chứa hỗn hợp polysorbat 20 và 80.
  • WHO đặt ADI ước tính cho polysorbat 20, 40, 60, 65, 80 (tính theo tổng ester polysorbat) đến 25 mg/kg thể trọng.
  • Độc tính trung bình qua đường tĩnh mạch; LD50 polysorbat 20 (chuột cống, uống): 37 g/kg; polysorbat 80 (chuột nhắt, tĩnh mạch): 4,5 g/kg. Polysorbat 80 có thể kích ứng mắt.
  • Khi đun đến phân hủy tỏa khói cay, khí kích ứng.

Tình trạng pháp lý

  • Polysorbat 60, 65, 80 là GRAS; polysorbat 20, 40, 60, 65, 80 được chấp nhận làm phụ gia thực phẩm tại châu Âu.
  • Polysorbat 20, 40, 60, 80 có trong FDA Inactive Ingredients Guide (tiêm bắp, tĩnh mạch, uống, trực tràng, dùng ngoài, âm đạo); có trong thuốc tiêm và không tiêm được cấp phép tại Anh; nhiều loại có trong danh mục tá dược được chấp nhận của Canada.
  • Có chuyên luận trong BP, Ph.Eur., USP-NF (polysorbat 20, 40, 60, 80) và JP (polysorbat 80).

Chất liên quan: ester sorbitan (Span), ether alkyl polyoxyethylen, polyoxyethylen stearat, dẫn chất dầu thầu dầu polyoxyethylen.

Nguồn tham khảo

Nội dung được CPC1 biên soạn, tóm lược có chọn lọc từ chuyên luận Polyoxyethylene Sorbitan Fatty Acid Esters trong:
Rowe R.C., Sheskey P.J., Owen S.C. (chủ biên). Handbook of Pharmaceutical Excipients, ấn bản 5.
Pharmaceutical Press (London) & American Pharmacists Association (Washington DC), 2006.
Bài viết không sao chép nguyên văn tài liệu gốc; các số liệu kỹ thuật được dẫn lại từ tài liệu này.

Ảnh minh họa: thiết kế của CPC1.

Lưu ý: thông tin mang tính tham khảo cho người làm chuyên môn bào chế, dựa trên ấn bản năm 2006.
Tiêu chuẩn chất lượng và tình trạng pháp lý có thể đã thay đổi — luôn đối chiếu dược điển và quy định
hiện hành trước khi sử dụng.

Share your love