Danh mục Tá dược

Tóm lược đặc tính, ứng dụng bào chế, độ ổn định, tương kỵ và tình trạng pháp lý của các tá dược thông dụng.

Oleic Acid (Acid oleic) – Chất nhũ hóa, tăng thấm qua da – công thức cấu tạo

Acid oleic – chất nhũ hóa, tăng thấm qua da

Acid oleic – chất nhũ hóa, tăng thấm qua da Acid oleic ((Z)-9-octadecenoic acid) là acid béo không no một nối đôi C18, chiếm phần lớn trong dầu ô liu. Trong bào chế, acid oleic là chất nhũ hóa và…

Monothioglycerol (Monothioglycerol) – Chất chống oxy hóa, bảo quản – công thức cấu tạo

Monothioglycerol – chất chống oxy hóa cho thuốc tiêm

Monothioglycerol – chất chống oxy hóa cho thuốc tiêm Monothioglycerol (thioglycerin, 1-thioglycerol) là dẫn xuất thiol của glycerol, dùng làm chất chống oxy hóa trong dược phẩm, chủ yếu trong thuốc tiêm; ngoài ra có hoạt tính kháng khuẩn nhất…

Monosodium Glutamate (Mononatri glutamat (MSG)) – Chất điều vị, chất đệm – công thức cấu tạo

Mononatri glutamat (MSG) – chất điều vị, chất đệm

Mononatri glutamat (MSG) – chất điều vị, chất đệm Mononatri glutamat (MSG, E621, bột ngọt) là muối mononatri của acid L-glutamic tự nhiên. Trong thuốc uống, MSG dùng làm chất điều vị và chất đệm – ví dụ phối hợp…

Monoethanolamine (Monoethanolamin) – Chất kiềm hóa, chất nhũ hóa – công thức cấu tạo

Monoethanolamin – chất kiềm hóa, đệm, nhũ hóa

Monoethanolamin – chất kiềm hóa, đệm, nhũ hóa Monoethanolamin (2-aminoethanol, MEA) là amin bậc một kiêm alcol, chất lỏng có tính kiềm mạnh. Trong bào chế, monoethanolamin chủ yếu dùng làm chất đệm, kiềm hóa và để tạo nhũ tương…