Polymethacrylat (Eudragit, Kollicoat MAE, Acryl-EZE) – polymer bao phim, bao tan ở ruột, giải phóng kéo dài
Polymethacrylat là các copolymer tổng hợp (cation hoặc anion) của dimethylaminoethyl methacrylat, acid methacrylic và ester acid methacrylic với tỷ lệ khác nhau – nổi tiếng nhất dưới tên Eudragit. Chủ yếu dùng làm polymer tạo màng bao viên nén, viên nang: bao cách ly/che vị, bao tan ở ruột và bao giải phóng kéo dài; ngoài ra làm tá dược dính và cốt viên.
Thông tin nhanh
| Tên thương mại | Eudragit (Röhm GmbH – nay thuộc Evonik), Acryl-EZE (Colorcon), Eastacryl 30D (Eastman), Kollicoat MAE 30 D/30 DP (BASF); polymeric methacrylates |
| Dạng cung cấp | Bột khô, hạt, dịch phân tán nước (30%, 40%) hoặc dung dịch hữu cơ (thường aceton : 2-propanol 60 : 40) |
| Nhóm chức năng | Chất tạo màng, tá dược dính viên nén, tá dược độn viên nén |
Chọn loại polymer theo mục đích
| This ingredient | Thành phần (tỷ lệ) | Tính tan / thấm | Applications |
|---|---|---|---|
| Eudragit E 100, E 12.5, E PO | Butyl methacrylat – dimethylaminoethyl methacrylat – methyl methacrylat (1 : 2 : 1), cation | Tan trong dịch vị đến pH 5 | Bao phim thường, bao cách ly, che vị |
| Eudragit L 100, L 12.5 | Acid methacrylic – methyl methacrylat (1 : 1) | Tan trong dịch ruột từ pH 6 | Bao tan ở ruột |
| Eudragit L 30 D-55, L 100-55; Kollicoat MAE 30 D/DP; Eastacryl 30D; Acryl-EZE | Acid methacrylic – ethyl acrylat (1 : 1) | Tan từ pH 5,5 | Bao tan ở ruột (dịch phân tán nước hoặc bột tái phân tán) |
| Eudragit S 100, S 12.5 | Acid methacrylic – methyl methacrylat (1 : 2) | Tan từ pH 7 | Bao tan ở ruột, đích đoạn cuối ruột |
| Eudragit FS 30D | Methyl acrylat – methyl methacrylat – acid methacrylic (7 : 3 : 1) | Tan từ pH 7 | Bao tan ở ruột, đích đại tràng |
| Eudragit RL (100, PO, 30 D, 12.5) | Ethyl acrylat – methyl methacrylat – trimethylammonioethyl methacrylat clorid (1 : 2 : 0,2) | Không tan, thấm cao | Giải phóng kéo dài |
| Eudragit RS (100, PO, 30 D, 12.5) | Như RL, tỷ lệ 1 : 2 : 0,1 | Không tan, thấm thấp | Giải phóng kéo dài |
| Eudragit NE 30 D, NE 40 D | Ethyl acrylat – methyl methacrylat (2 : 1), trung tính | Không tan, trương nở, thấm | Giải phóng kéo dài, cốt viên |
Trộn RL và RS theo tỷ lệ khác nhau để có màng với độ thấm mong muốn.
Applications
- Bao phim viên nén, viên nang, pellet: bao che vị/cách ly (E), bao tan ở ruột (L, S, FS, L 30 D-55…), bao giải phóng kéo dài không tan (RL, RS, NE, RD 100).
- Tá dược dính trong xát hạt ướt với nước hoặc dung môi hữu cơ.
- Cốt viên kiểm soát giải phóng: polymer khô 5–20%; dập thẳng với 10–50% polymer rắn.
- Lớp cốt hệ phân phối qua da; gel trực tràng.
- Khi phun bao, pha loãng dung dịch/dịch phân tán bằng dung môi phù hợp; một số loại cần chất hóa dẻo (dibutyl sebacat, triacetin, polyethylen glycol, dibutyl phthalat…), có thể phối nhiều chất hóa dẻo.
Mô tả và tính chất
- Chỉ số acid 300–330 (Eudragit L, L 100-55, Kollicoat MAE, Eastacryl) và 180–200 (Eudragit S); chỉ số kiềm 162–198 (Eudragit E), 12–32 (RL, RS).
- Bột: tỷ trọng biểu kiến 0,390 g/cm³, gõ 0,424 g/cm³.
- Độ nhớt: 3–12 mPa·s (Eudragit E, dung dịch); 50–200 mPa·s (L, S); 100–200 mPa·s (L 100-55); ≤ 15 mPa·s (L 30 D-55, RL, RS); ≤ 50 mPa·s (NE 30D).
- Ph.Eur. mô tả: copolymer acid methacrylic–ethyl acrylat (1 : 1) KLPT khoảng 250 000; acid methacrylic–methyl methacrylat (1 : 1) khoảng 135 000; copolymer methacrylat base butyl hóa khoảng 150 000; dịch phân tán polyacrylat 30% khoảng 800 000.
Độ ổn định và bảo quản
- Bột khô bền dưới 30 °C; trên mức này dễ vón cục (không ảnh hưởng chất lượng, bóp tơi được). Bền ít nhất 3 năm trong bao bì kín, dưới 30 °C.
- Dịch phân tán nhạy nhiệt độ cực đoan – tách pha dưới 0 °C; bảo quản 5–25 °C, bao bì kín, bền ít nhất 18 tháng từ khi xuất kho nhà sản xuất.
Tương kỵ
- Dịch phân tán có thể bị đông vón do chất điện ly tan, thay đổi pH, một số dung môi hữu cơ và nhiệt độ cực đoan.
- Dịch phân tán Eudragit L 30 D, RL 30 D, L 100-55, RS 30 D, Eastacryl 30D, Kollicoat MAE 30 D/DP tương kỵ với magnesi stearat.
- Có thể tương tác với một số dược chất; polymer rắn và dung dịch hữu cơ nói chung tương hợp tốt hơn dịch phân tán nước.
Sản xuất
Trùng hợp acid acrylic, acid methacrylic hoặc ester của chúng (ví dụ ester butyl, dimethylaminoethyl).
An toàn và thao tác
Dùng rộng rãi làm vật liệu bao phim thuốc uống và trong chế phẩm dùng ngoài; nói chung được xem là không độc, không kích ứng. Lượng Eudragit 2 mg/kg/ngày (khoảng 150 mg với người lớn trung bình) được xem là về cơ bản an toàn. Cần biện pháp bổ sung khi thao tác dung dịch hữu cơ; đeo kính bảo hộ, găng tay, khẩu trang/mặt nạ; làm việc nơi thông gió, tránh tạo bụi. Đã ghi nhận tác dụng bất lợi cấp và mạn ở công nhân tiếp xúc methyl methacrylat và PMMA; giới hạn phơi nhiễm methyl methacrylat tại Anh: 208 mg/m³ (50 ppm, TWA 8 giờ), 416 mg/m³ (100 ppm, ngắn hạn).
Tình trạng pháp lý
- Có trong FDA Inactive Ingredients Guide (nang và viên nén uống); có trong thuốc không tiêm được cấp phép tại Anh; có trong danh mục tá dược được chấp nhận của Canada.
- Có chuyên luận trong Ph.Eur. (các copolymer methacrylat) và USP-NF (ammonio methacrylate copolymer – tương ứng Eudragit RL, RS; methacrylic acid copolymer – L, S, L 100-55; methacrylic acid copolymer dispersion – L 30 D-55).
Chất liên quan: methyl methacrylat (C5H8O2, CAS 80-62-6 – nền xi măng xương acrylic); poly(methyl methacrylat) (PMMA – thủy tinh thể nhân tạo, nền răng giả); cellulose acetat phthalat, HPMC phthalat, polyvinyl acetat phthalat.
Nguồn tham khảo
Nội dung được CPC1 biên soạn, tóm lược có chọn lọc từ chuyên luận Polymethacrylates trong:
Rowe R.C., Sheskey P.J., Owen S.C. (chủ biên). Handbook of Pharmaceutical Excipients, ấn bản 5.
Pharmaceutical Press (London) & American Pharmacists Association (Washington DC), 2006.
Bài viết không sao chép nguyên văn tài liệu gốc; các số liệu kỹ thuật được dẫn lại từ tài liệu này.
Ảnh minh họa: thiết kế của CPC1.
Lưu ý: thông tin mang tính tham khảo cho người làm chuyên môn bào chế, dựa trên ấn bản năm 2006.
Tiêu chuẩn chất lượng và tình trạng pháp lý có thể đã thay đổi — luôn đối chiếu dược điển và quy định
hiện hành trước khi sử dụng.




